Phát âm chữ J trong tiếng Anh

Thảo luận trong 'Thùng Rác' bắt đầu bởi pktbd, 27/10/16.

Lượt xem: 1,834

  1. Offline

    pktbd New Member

    Diễn Đàn SEO  Chữ J có ít biến thể phát âm nhất trong tiếng Anh, chủ yếu được phát âm là /dʒ/. Trong một số rất hiếm trường hợp từ vay mượn thì thì chữ J mới có cách phát âm là /j/ hoặc /ʒ/.


    xem thêm : trung tâm học anh văn giao tiếp tphcm

    Xem thêm : tiếng anh giao tiếp

    Xem thêm trung tâm ngoại ngữ




    Chính vì vậy, bạn có thể tự tin đọc J trong hầu hết mọi trường hợp. Cụ thể như sau:

    Chữ J thường được phát âm là /dʒ/ khi nó đứng đầu một từ

    1. jade /dʒeɪd/ (n) ngọc bích

    2. jail /dʒeɪl/ (n) nhà tù

    3. jam /dʒæm/ (n) mứt

    4. janitor /ˈdʒænɪtər/ (n) nhân viên dọn vệ sinh

    5. jar /dʒɑːr/ (n) cái lọ

    6. jaw /dʒɔː/ (n) quai hàm

    7. jealous /ˈdʒeləs/ (adj) ghen tị

    8. jeep /dʒiːp/ (n) xe jip

    9. jelly /ˈdʒeli/ (n) thạch

    10. join /dʒɔɪn/ (v) tham gia

    11. joke /dʒəʊk/ (n) chuyện đùa

    12. journal /ˈdʒɜːrnəl/ (n) báo hàng ngày

    13. jubilant /ˈdʒuːbɪlənt/ (adj) vui sướng, mừng rỡ

    14. judge /dʒʌdʒ/ (n) thẩm phán

    15. judicial /dʒuːˈdɪʃəl/ (adj) thuộc tòa án

    16. judicious /dʒuːˈdɪʃəs/ (adj) sáng suốt

    17. juicy /ˈdʒuːsi/ (adj) mọng nước

    18. July /dʒʊˈlaɪ/ (n) tháng 7

    19. jump /dʒʌmp/ (v) nhảy

    Trong một vài từ có nguồn gốc nước ngoài, chữ J được phát âm là /j/ hoặc /ʒ /

    1. jabot /žæ"bə|/ ( nguồn gốc tiếng Pháp) (n) ren (ở viền áo)

    2. hallelujah /ˌhælɪˈluːjə/ (n) bài hát ca ngợi Chúa

    Chữ J có ít biến thể phát âm nhất trong tiếng Anh, chủ yếu được phát âm là /dʒ/. Trong một số rất hiếm trường hợp từ vay mượn thì thì chữ J mới có cách phát âm là /j/ hoặc /ʒ/.








    Chính vì vậy, bạn có thể tự tin đọc J trong hầu hết mọi trường hợp. Cụ thể như sau:

    Chữ J thường được phát âm là /dʒ/ khi nó đứng đầu một từ

    1. jade /dʒeɪd/ (n) ngọc bích

    2. jail /dʒeɪl/ (n) nhà tù

    3. jam /dʒæm/ (n) mứt

    4. janitor /ˈdʒænɪtər/ (n) nhân viên dọn vệ sinh

    5. jar /dʒɑːr/ (n) cái lọ

    6. jaw /dʒɔː/ (n) quai hàm

    7. jealous /ˈdʒeləs/ (adj) ghen tị

    8. jeep /dʒiːp/ (n) xe jip

    9. jelly /ˈdʒeli/ (n) thạch

    10. join /dʒɔɪn/ (v) tham gia

    11. joke /dʒəʊk/ (n) chuyện đùa

    12. journal /ˈdʒɜːrnəl/ (n) báo hàng ngày

    13. jubilant /ˈdʒuːbɪlənt/ (adj) vui sướng, mừng rỡ

    14. judge /dʒʌdʒ/ (n) thẩm phán

    15. judicial /dʒuːˈdɪʃəl/ (adj) thuộc tòa án

    16. judicious /dʒuːˈdɪʃəs/ (adj) sáng suốt

    17. juicy /ˈdʒuːsi/ (adj) mọng nước

    18. July /dʒʊˈlaɪ/ (n) tháng 7

    19. jump /dʒʌmp/ (v) nhảy

    Trong một vài từ có nguồn gốc nước ngoài, chữ J được phát âm là /j/ hoặc /ʒ /

    1. jabot /žæ"bə|/ ( nguồn gốc tiếng Pháp) (n) ren (ở viền áo)

    2. hallelujah /ˌhælɪˈluːjə/ (n) bài hát ca ngợi Chúa
     

Chia sẻ trang này