Từ tiếng Anh gần với "beautiful"

Thảo luận trong 'Thùng Rác' bắt đầu bởi pktbd, 3/11/16.

Lượt xem: 1,643

  1. Offline

    pktbd New Member

    Diễn Đàn SEO  Bạn có thể miêu tả ai đó xinh đẹp với nhiều sắc thái như lộng lẫy, nóng bỏng hay dễ thương với 15 tính từ tiếng Anh dưới đây.


    xem thêm : học anh văn giao tiếp ở đâu tphcm

    Xem thêm : học tiếng anh giao tiếp

    Xem thêm luyện thi trung học phổ thông quốc gia





    [​IMG]


    Mỗi từ vựng có khả năng diễn tả vẻ đẹp với những sắc thái khác nhau. Bạn có thể miêu tả vẻ đẹp của sự vật hay những người xung quanh mình chính xác hơn với những gợi ý dưới đây.

    Từ vựng Phiên âm Diễn giải Tạm dịch
    cute /kjuːt/ (especially of something or someone small or young) pleasant and attractive dễ thương, đáng yêu
    adorable /əˈdɔː.rə.bəl/ used to describe people or animals that are easy to love because they are so attractive and often small nhỏ xinh
    attractive /əˈtræk.tɪv/ appealing to look at lôi cuốn, thu hút
    good-looking /ˌɡʊdˈlʊk.ɪŋ/ physically attractive ngoại hình bắt mắt
    handsome /ˈhæn.səm/ physically attractive in a traditional, male way đẹp trai
    beautiful /'bjuː.tɪ.fəl/ pleasing the senses or mind aesthetically đẹp về ngoại hình hoặc tâm hồn
    pretty /ˈprɪt.i/ attractive in a delicate way without being truly beautiful xinh xắn
    gorgeous /ˈɡɔːdʒəs/ beautiful, very attractive đẹp lộng lẫy
    lovely /ˈlʌvli/ pleasant or enjoyable; delightful đáng yêu
    exquisite /'ɛkskwɪzɪt/ beautiful in a very delicate and refined way đẹp thanh tú
    stunning /ˈstʌnɪŋ/ extremely impressive or attractive đẹp ấn tượng, lộng lẫy
    sexy /ˈsɛksi/ sexually attractive or exciting quyến rũ
    foxy /ˈfɒk.si/ sexy quyến rũ
    radiant /ˈreɪ.di.ənt/ very beautiful rực rỡ
    hot /hɒt/ sexually attractive nóng bỏng
     

Chia sẻ trang này