"GIGGLE" nghĩa là gì

Thảo luận trong 'Thắc Mắc - Góp Ý' bắt đầu bởi kutombet, 21/11/21.

Lượt xem: 1,006

  1. Offline

    kutombet Active Member

    Diễn Đàn SEO  "GIGGLE" NGHĨA LÀ GÌ: ĐỊNH NGHĨA, VÍ DỤ TRONG TIẾNG ANH
    Trong Tiếng Anh, những từ bạn học thường sẽ là những từ được dùng để giao tiếp thông thường và những từ liên quan đến chuyên ngành mà bình thường bạn quan tâm bạn lại không biết nên học ở đâu. Với StudyTiengAnh, trang web học tiếng Anh sẽ giúp bạn học từ Tiếng Anh chuyên ngành một cách đơn giản và dễ hiểu nhất. Hôm nay, hãy cùng với StudyTiengAnh học về một từ mới Giggle để xem nghĩa của từ Giggle trong Tiếng Việt là gì gì và những câu ví dụ để có thể giúp nhớ rõ cũng như cách dùng của từ trong câu như thế nào nhé!!!!

    1. GIGGLE TRONG TIẾNG ANH LÀ GÌ?


    [​IMG]

    giggle trong Tiếng Anh là gì



    Giggle (n): từ được dùng để chỉ việc cười một cách ngu ngốc hoặc cười để che đi sự lo lắng của bản thân.

    • I tried to fight the urge to giggle.
    • Tôi cố gắng chiến đấu với việc muốn cười khúc khích.
    Giggle (n plural): từ được dùng để chỉ tiếng cười khúc khích, một dịp mà bạn không thể ngừng cười khúc khích.

    • She started giggling, but Bob stopped her with a look.
    • Cô ấy bắt đầu cười khúc khích, nhưng Bob đã ngăn cô ấy lại bằng một cái nhìn.
    Giggle(v): cười khúc khích, cười rúc rích, từ được dùng để chỉ thứ gì đó buông cười và thường khi nó liên quan đến việc cười vào ai đó khác.

    • I caught Roz giggling at some of Janet's horrible poems.
    • Tôi bắt gặp Roz cười khúc khích trước một số bài thơ kinh khủng của Janet.


    2. THÔNG TIN CHI TIẾT TỪ VỰNG GIGGLE:


    [​IMG]

    giggle trong Tiếng Anh là gì



    Về cách phát âm:

    Theo Anh – Anh: /ˈꞬɪɡ. əl/

    Theo Anh – Mỹ: /ˈꞬɪɡ. əl/

    Về loại từ:

    Danh từ và động từ.

    • We had a chuckle about romance in the new office.
    • Chúng tôi đã có một tiếng cười khúc khích về chuyện tình cảm ở văn phòng mới.
    • There was a chuckle from the back of the class.
    • Có tiếng cười khúc khích từ phía sau lớp.
    • She felt like giggling.
    • Cô ấy cảm thấy rất muốn cười khúc khích.
    • Maria looks away and giggles
    • Maria ngoảnh mặt đi và cười khúc khích


    3. VÍ DỤ ANH VIỆT CỦA GIGGLE TRONG CÁC TRƯỜNG HỢP:


    [​IMG]

    giggle trong Tiếng Anh là gì



    [Từ có chức năng làm chủ ngữ trong câu]

    • A giggle is a laugh that is used to cover up the anxiety in your heart when talking to new people to make the conversation less awkward.
    • Tiếng cười khúc khích là một tiếng cười được sử dụng để hộ trợ sự lo ngại trong tim bạn khi đang nói chuyện với người mới để tạo cuộc hội thoại bớt khó xử.
    Đối với câu này, cụm từ ”a giggle” là chủ ngữ của câu ở dạng số ít nên sau nó là động từ to be “is”.



    • Giggles sometimes make other people feel very uncomfortable especially when other people are talking about serious or sad things. Therefore, we need to behave carefully to avoid making others uncomfortable.
    • Cười khúc khích đôi khi khiến cho người khác cảm thấy rất khó chịu đặc biệt khi người khác đang đề cập tới chuyện nghiêm túc hoặc chuyện buồn. Bởi vậy chúng ta cần cư xử cẩn thận để tránh làm người khác khó chịu.
    Đối với câu này, từ”giggles” là chủ ngữ của câu do ở dạng số nhiều được nên động từ to be phía sau là “are”.



    [Từ có chức năng làm tân ngữ trong câu]

    • She suppressed her giggles at the meeting to avoid drawing attention to others but she couldn't and burst into laughter during the meeting. She became the focus of the meeting when she suddenly giggled.
    • Cô ấy ngăn sự cười khúc khích của cô ấy ở cuộc họp để tránh gây sự chú ý đối với người khác nhưng cô ấy không thể và đã bật cười trong buổi họp. Cô ấy đã trở thành tâm điểm chú ý của cuộc họp khi đột nhiên cười khúc khích.
    Đối với câu này, từ”her giggles” là tân ngữ của câu bổ nghĩa cho cả câu làm câu rõ nghĩa hơn.



    • I got the giggles in this class because the teacher was so good and so funny that everyone had to chuckle. I enjoy studying in such a relaxed environment.
    • Tôi đã cười khúc khích trong tiết học này do thầy giáo giảng rất hay và rất hài hước khiến tất cả mọi người phải cười khúc khích. Tôi thích việc học trong một môi trường thoải mái như vậy. Đối với câu này, từ “giggles” là tân ngữ trong câu bổ nghĩa cho cả câu làm câu rõ nghĩa hơn trước nó là động từ “ get” nhưng do câu ở dạng quá khứ đơn nên “getl” chuyển thành “got”.


    [Từ có nhiệm vụ làm bổ ngữ cho chủ ngữ của câu]

    • What you shouldn't be doing right now is giggles. This is a serious business and you can't laugh while everyone is listening.
    • Thứ mà bạn không nên thực hiện lúc này đó chính là cười khúc khích. Đây là một việc nghiêm túc và bạn không thể cười vào lúc mọi người đang tập trung lắng nghe được.
    Đối với câu này, từ “giggles” làm bổ ngữ cho chủ ngữ “What you shouldn't be doing right now”.



    [Từ có nhiệm vụ làm bổ ngữ cho giới từ]

    • About giggles, you should not giggle while someone else is giving a presentation in front of the class as it will distract you and make it difficult to continue the presentation.
    • Về sự cười khúc khích, các em không nên cười khúc khích trong khi người khác đang thuyết trình trước lớp vì nó sẽ làm cho bạn trở nên mất tập trung và khó có thể tiếp tục thuyết trình.
    Đối với câu này, từ “About” là giới từ và đứng sau nó là danh từ “giggles ”. Danh từ phía sau bổ ngữ cho giới từ phía trước làm rõ nghĩa của câu.



    Giggle thật là một từ vựng thú vị phải không nào? Hi vọng với bài viết này thôi, StudyTiengAnh đã giúp bạn hiểu hơn về giggle trong Tiếng Anh nhé!!!
    https://www.studytienganh.vn/news/5...-nghia-la-gi-dinh-nghia-vi-du-trong-tieng-anh
     

Chia sẻ trang này