Nên mua máy phát điện Denyo 30kva tại doanh nghiệp nào?

Thảo luận trong 'Máy Móc Công Nghiệp - Nông Nghiệp' bắt đầu bởi koolsheep, 10/9/16.

Lượt xem: 440

  1. Offline

    koolsheep Expired VIP

    Diễn Đàn SEO  Vấn đề đột phá của công nghệ hiện đại làm việc vận hành năng lượng đang càng lúc một tăng cao. Với 01 quốc gia còn hạn chế năng lượng rất lớn như chúng ta thì vấn đề này thật đáng lo lắng. Chính lẽ đó, chuyện sử dụng máy phát điện denyo là nhu cầu cần thiết hiện nay nhằm duy trì điện năng không bị ngắt quãng cho những hoạt động sinh hoạt, chế tạo, kinh doanh. Máy phát điện Hưng Tiến Phúc xin giới thiệu với quý khách các model may phat dien denyo được yêu thích hiện tại.

    Hình ảnh máy phát điện Denyo 8kva hiện do chúng tôi cung cấp :
    [​IMG]
    Thông số kỹ thuật đầu phát
    Model máy phát điện
    DCA-10LSX
    Tần số 50 60
    Công suất liên tục (kVA) 8 10
    Tốc độ quay (rpm) 1500 1800
    Hệ số công suất 1.0
    Số pha Single-Phase, 2-Wire
    Kiểu kích từ Tự kích từ, không chổi than
    Thông số kỹ thuật động cơ
    Model Kubota D1403-K3A
    Kiểu động cơ Thẳng hang, buồng xoáy
    Số xi-lanh 03
    Bore x Stroke (mm) 80 x 92.4
    Piston Displacement (L) 1.393
    Sử dụng nhiên liệu ASTM No.2 Diesel Fuel hoặc loại tương đương
    Mức tiêu hao nhiên liệu (L/H) 2.3 2.9
    Dung tích bình nhiên liệu (L) 62
    Độ ồn cách 7m (dB) 58 61
    Kích thước (D x R x C) (mm) 1390 x 650 x 900
    Trọng lượng (kg) 503
    Thông số kỹ thuật đầu phát
    Model Máy phát điện TLG-13LSY Tần số 50 60
    Công suất (kVA) 10.5 13
    Điện áp 190 – 240 (380 – 480)
    Tốc độ quay (min-1) 3000 3600
    Hệ số công suất 0.8
    Số pha 3 Phase, 4-Wire
    Số cực 02
    Kiểu kích từ Tự kích từ, không chổi than
    Cấp cách điện F
    Thông số kỹ thuật động cơ
    Model Yanmar 3TNV70-F
    Kiểu động cơ 4 thì, làm mát bằng nước
    Số xi-lanh máy phát điện Denyo 40kva 03
    Bore x Stroke (mm) 70 x 74
    Piston Displacement (L) 0.854
    Rated Output (kW/min-1) 12.6/3000 15.4/3600
    Battery (V-Ah x piece) 12-55 x 1
    Sử dụng nhiên liệu ASTM No.2 Diesel Fuel hoặc loại tương đương
    Dung tích bình nhiên liệu (L) 51
    Mức tiêu hao nhiên liệu (L/H) 2.8 3.5
    Độ ồn cách 7m (dB) 63 66
    Kích thước (D x R x C) (mm) 1400 x 690 x 930
    Trọng lượng (kg) 406
     

Chia sẻ trang này

Đăng ký tài khoản VIP FORUM